Chào mừng quý vị đến với HỎI GÌ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

DE Anhvan_6_HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 23-03-2009
Dung lượng: 619.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2007 – 2008)
MÔN TIẾNG ANH 6
Thời gian làm bài 45 phút (không kể giao đề)


Họ, tên : …………...................................................… Số báo danh:....................
Mã đề số 215

Chọn phương án thích hợp A, B, C hoặc D rồi dùng bút chì tô đen vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Câu nào đúng?
A. She has full lips. B. She has lips full. C. Her lips is full. D. She is full lips.
Câu 2: How ………….does Ly go jogging ? Once a week.
A. much B. many C. often D. are
Câu 3: We ………….like cold weather.
A. aren’t B. isn’t C. doesn’t D. don’t
Câu 4: Are you staying………..your uncle ?
A. for B. on C. with D. at
Câu 5: Where is Nam? …....is in the room.
A. He B. It C. You D. She
Câu 6: They like………..
A. weather warm B. warm weather C. weather and warm D. warm and weather
Câu 7: …………do you fell? I am hot.
A. What B. How C. Who D. Which
Câu 8: Are there…………noodles in the fridge?
A. the B. any C. a D. some
Câu 9: Is that a good movie ? I don’t………..
A. know B. read C. stay D. watch
Câu 10: Câu nào đúng ?
A. What do you do in his free time? B. What do you do in your free time?
C. What do you do in my free time? D. What do you do in their free time?
Câu 11: Từ trái nghĩa với always là :
A. sometimes B. usually C. often D. never
Câu 12: Hương………..aerobics every week.
A. do B. is C. does D. has
Câu 13: Is ……..warm in spring ?
A. it B. he C. that D. it’s
Câu 14: I want a bottle………cooking oil.
A. in B. to C. of D. on
Đọc đoạn văn sau đây, chọn phương án thích hợp A, B, C hoặc D từ câu 15 đến câu 23 (tương ứng với chỗ trống từ 15 đến 23).
“Ba and Nam (15)_____ students (16)_____ are good friends ( 17)_____ school, they arein the same class. They (18)_____ near school. They walk (19)_____ school every morning. In the afternoon, they often go to (20)_____ sports club. Ba plays (21)_____ Nam play table tennis. Ba and Nam are good (22)_____ They usually watch sports on (23)_____, too”.
Câu 15 : A. has B. are C. have D. is
Câu 16 : A. We B. You C. They D. Their
Câu 17 : A. Near B. In C. At D. On
Câu 18 : A. living B. have C. live D. lives
Câu 19 : A. with B. by C. to D. of
Câu 20 : A. their B. my C. there D. her
Câu 21 : A. ball B. badminton C. fishing D. aerobics
Câu 22 : A. workers B. doctors C. drivers D. players
Câu 23 : A. television B. theater C. stereo D. telephone
Câu 24: Từ drink thuộc loại từ nào?
A. động từ B. tính từ C. danh từ D. trạng từ
Câu 25: What are they…………..?
A. does B. doing C. do D. play
Câu 26: There are four…………..in a year.
A. months B. seasons C. days D. weeks
Câu 27: Câu nào đúng ?
A. What weather is she like ? B. What weather does she likes ?
C. What weather do she like ? D. What weather does she like ?
Câu 28: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với 3 từ kia ?
A. heavy B. strong C. light D. hungry
Câu 29: Câu “Which sports do you play? ” có nghĩa là :
 
Gửi ý kiến

VĂN PHÒNG LUẬT SƯ BIỂN XANH - Luật sư trưởng Dương Viết Tình - Địa chỉ: Thôn Quảng Xá - xã Tân Ninh - huyện Quảng Ninh - Tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0977 696 207